Kanji
太
kanji character
mập mạp
dày
to tròn
太 kanji-太 mập mạp, dày, to tròn
太
Ý nghĩa
mập mạp dày và to tròn
Cách đọc
Kun'yomi
- ふとい
- ふとる
On'yomi
- たい よう Mặt Trời
- たい こ trống
- たい へいよう Thái Bình Dương
- かる た bài karuta
- まる た khúc gỗ
- い た りあ Ý
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
太 陽 Mặt Trời -
太 鼓 trống -
嘉 留 太 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
太 いbéo, dày, trầm (giọng nói)... -
太 るtăng cân, lên cân, béo lên... -
太 平 洋 Thái Bình Dương -
太 西 洋 Đại Tây Dương -
太 山 núi lớn, núi cao -
皇 太 子 Thái tử -
太 子 thái tử, Thái tử Thánh Đức -
太 ももđùi, mông, mông đít... -
太 股 đùi, mông, mông đít... -
太 腿 đùi, mông, mông đít... -
丸 太 khúc gỗ, cá diếc Hakone, đối tượng thí nghiệm (của Đơn vị 731 trong Thế chiến II)... -
太 っ腹 hào phóng, rộng lượng, có tấm lòng bao dung... -
太 古 thời cổ đại, thời tiền sử -
太 字 chữ đậm, kiểu chữ đậm, ký tự dày -
太 り肉 béo phì, mập mạp, tròn trĩnh -
太 りじしbéo phì, mập mạp, tròn trĩnh -
太 陽 系 hệ Mặt Trời -
太 平 洋 戦 争 Chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) -
太 閤 Thái Các (đặc biệt chỉ Toyotomi Hideyoshi), danh hiệu cho nhiếp chính, sau này là đại thần... -
太 béo, có nhiều mỡ, hoành tráng... -
猶 太 Giu-đê (miền nam Palestine), người Do Thái -
太 陽 電 池 pin mặt trời -
太 鼓 判 con dấu lớn, dấu đóng lớn, sự chấp thuận... -
太 刀 kiếm dài (trái ngược với katana ngắn hơn), tachi, kiếm dạng đao đeo ở hông với lưỡi hướng xuống -
皇 太 后 Thái hậu, Hoàng thái hậu -
義 太 夫 gidayū (một kiểu ngâm thơ dùng trong nhà hát rối bunraku) -
伊 太 利 Ý