Kanji
汰
kanji character
rửa
sàng lọc
lọc
loại bỏ
xa xỉ
汰 kanji-汰 rửa, sàng lọc, lọc, loại bỏ, xa xỉ
汰
Ý nghĩa
rửa sàng lọc lọc
Cách đọc
Kun'yomi
- おごる
- にごる
- よなげる
On'yomi
- ごぶさ た lâu không liên lạc
- とう た loại bỏ
- さ た sự việc
- たい
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
汰 るrung lắc, giật mạnh, đu đưa (nôi)... - ご
無 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... - ご
不 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
御 無 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
御 不 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư, gọi điện... -
淘 汰 loại bỏ, sa thải (ví dụ nhân viên dư thừa), tuyển chọn... -
沙 汰 sự việc, tình trạng, sự cố... -
自 然 淘 汰 chọn lọc tự nhiên -
糂 汰 bột cám gạo muối dùng để muối chua, đậu nành xanh nghiền nhuyễn - ご
沙 汰 lời của hoàng đế -
音 沙 汰 tin tức (từ ai đó), lời nhắn, thư từ... -
取 沙 汰 chuyện bàn tán, tin đồn, lời đồn đại... -
内 沙 汰 công việc mật của chính phủ -
表 沙 汰 việc công khai hóa (một vấn đề), trở thành kiến thức công chúng, việc khởi kiện ra tòa... -
無 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư (gọi điện, thăm hỏi... -
不 沙 汰 lâu không liên lạc, bỏ bê việc viết thư (gọi điện, thăm hỏi... -
御 沙 汰 lời của hoàng đế -
性 淘 汰 chọn lọc giới tính -
取 り沙 汰 chuyện bàn tán, tin đồn, lời đồn đại... -
沙 汰 やみhủy bỏ, từ bỏ -
裁 判 沙 汰 vụ việc ra tòa, kiện tụng, tranh chấp pháp lý... -
人 為 淘 汰 chọn lọc nhân tạo -
人 員 淘 汰 giảm biên chế -
刃 傷 沙 汰 đổ máu -
雌 雄 淘 汰 chọn lọc giới tính -
色 恋 沙 汰 chuyện tình cảm, việc yêu đương -
警 察 沙 汰 việc phải báo cảnh sát, vụ liên quan đến pháp luật -
喧 嘩 沙 汰 khởi đầu của một cuộc cãi vã -
整 理 淘 汰 tái cơ cấu và cắt giảm nhân sự, điều chỉnh và thu hẹp quy mô -
暴 力 沙 汰 hành động bạo lực