Từ vựng
しゃ しゃ しゃ

Ý nghĩa

hỏa lực yểm trợ ủng hộ (ai đó trong tranh luận tranh chấp

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

掩護射撃
hỏa lực yểm trợ, ủng hộ (ai đó trong tranh luận, tranh chấp...
えんごしゃげき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.