Kanji
撃
kanji character
đánh bại
tấn công
chiến thắng
chinh phục
撃 kanji-撃 đánh bại, tấn công, chiến thắng, chinh phục
撃
Ý nghĩa
đánh bại tấn công chiến thắng
Cách đọc
Kun'yomi
- うつ
On'yomi
- こう げき tấn công
- しょう げき tác động
- だ げき cú đánh
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
撃 つtấn công, tiêu diệt, đánh bại... -
攻 撃 tấn công, tấn công vũ lực, cuộc tấn công bất ngờ... -
衝 撃 tác động, cú sốc, xung lực... -
打 撃 cú đánh, cú sốc, đòn tấn công... -
襲 撃 tấn công bất ngờ, tấn công, đột kích... -
爆 撃 cuộc ném bom, trận oanh tạc -
反 撃 phản kích, phản công, đòn phản công -
目 撃 chứng kiến, quan sát, nhìn thấy -
直 撃 trúng đích trực tiếp -
砲 撃 bắn pháo, bắn phá, cuộc oanh tạc -
銃 撃 bắn súng, xả súng -
撃 墜 bắn hạ (máy bay) -
迎 撃 chặn đánh, đánh chặn, phản kích -
射 撃 bắn súng, khai hỏa, tiếng súng... -
進 撃 tiến công, xung phong -
出 撃 xuất kích, tấn công, xung phong -
追 撃 truy kích, đuổi theo, tấn công tiếp theo -
電 撃 sốc điện, tấn công chớp nhoáng, đòn tấn công như sét... -
遊 撃 cuộc tấn công bất ngờ, cuộc tấn công của đơn vị cơ động, cuộc tấn công chớp nhoáng... -
游 撃 cuộc tấn công bất ngờ, cuộc tấn công của đơn vị cơ động, cuộc tấn công chớp nhoáng... -
迫 撃 tấn công cận chiến -
狙 撃 bắn tỉa, săn bắn -
追 撃 ちtấn công kẻ địch đang tháo chạy, thêm một đòn đau vào tình huống đã bất hạnh, xát muối vào vết thương -
突 撃 xung phong, lao tới, xông lên... -
撃 沈 tấn công và đánh chìm (tàu), đánh đắm (tàu) -
追 い撃 ちtấn công kẻ địch đang tháo chạy, thêm một đòn đau vào tình huống đã bất hạnh, xát muối vào vết thương -
迫 撃 砲 súng cối -
遊 撃 手 hậu vệ thứ hai, vị trí hậu vệ thứ hai -
挟 み撃 ちtấn công hai bên sườn, vận động gọng kìm, bao vây kép -
迎 撃 つđón đánh, giao chiến với (quân địch đang tiến đến), đối đầu...