Kanji
掩
kanji character
che đậy
giấu giếm
掩 kanji-掩 che đậy, giấu giếm
掩
Ý nghĩa
che đậy và giấu giếm
Cách đọc
Kun'yomi
- おおう
On'yomi
- えん ご hỗ trợ
- えん がい lớp che phủ
- えん ぺい che đậy
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
掩 うche phủ, che giấu, giấu kín... -
掩 護 hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ... -
掩 いvỏ bọc, lớp phủ, tấm che... -
掩 蓋 lớp che phủ -
掩 蔽 che đậy, sự che giấu, sự ngụy trang... -
掩 壕 hào che chắn -
掩 撃 cuộc tấn công bất ngờ (bởi một nhóm nhỏ), cuộc tấn công bất ngờ -
掩 体 công sự, hầm trú ẩn, nơi trú ẩn -
掩 体 壕 hầm trú ẩn, hầm tránh bom -
掩 蔽 壕 hầm trú ẩn, hào có mái che, hầm trú ẩn dưới đất -
掩 護 部 隊 lực lượng yểm hộ -
掩 護 射 撃 hỏa lực yểm trợ, ủng hộ (ai đó trong tranh luận, tranh chấp... -
顔 を掩 うche mặt, lấy tay che mặt