Kanji
射
kanji character
bắn
chiếu vào
lên
bắn cung
射 kanji-射 bắn, chiếu vào, lên, bắn cung
射
Ý nghĩa
bắn chiếu vào lên
Cách đọc
Kun'yomi
- いる
- さす
- うつ
On'yomi
- ちゅう しゃ tiêm
- ほう しゃ のう phóng xạ
- はん しゃ sự phản chiếu
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
射 すchiếu sáng -
射 つbắn (súng, người, v.v.)... -
注 射 tiêm, mũi tiêm, mũi chích -
陽 射 ánh nắng mặt trời, tia nắng -
反 射 sự phản chiếu, sự dội lại, phản xạ... -
陽 射 しánh nắng mặt trời, tia nắng -
日 射 しánh nắng mặt trời, tia nắng -
放 射 能 phóng xạ -
投 射 sự chiếu (hình ảnh) -
発 射 phóng (đặc biệt tên lửa hoặc tên lửa đạn đạo), khởi động (dự án, sản phẩm)... -
射 撃 bắn súng, khai hỏa, tiếng súng... -
射 殺 bắn chết -
射 程 tầm bắn -
射 るbắn (tên, mũi tên, phi tiêu) -
射 精 sự xuất tinh -
放 射 bức xạ, sự phát xạ -
照 射 ánh sáng, đèn -
反 射 的 phản xạ, phản chiếu -
噴 射 phản lực, phun, sự phát thải... -
放 射 性 phóng xạ -
放 射 線 bức xạ -
射 止 めるbắn chết, hạ gục (con thú), giành được (giải thưởng... -
乱 射 bắn bừa bãi, bắn ngẫu nhiên, bắn mù quáng -
射 bắn cung, ánh xạ, bản đồ... -
直 射 hỏa lực trực diện, hỏa lực chính diện, tia nắng trực tiếp -
試 射 bắn thử -
日 射 bức xạ mặt trời, sự chiếu nắng -
掃 射 bắn quét, tàn sát hàng loạt, bắn phá từ trên không -
誤 射 bắn nhầm -
射 幸 心 niềm đam mê cờ bạc, sở thích đầu cơ, tinh thần đầu cơ