Từ vựng
発射
はっしゃ
vocabulary vocab word
phóng (đặc biệt tên lửa hoặc tên lửa đạn đạo)
khởi động (dự án
sản phẩm)
bắn (súng
đạn)
xả (điện
nước)
máy phóng (thiết bị)
xuất tinh
発射 発射 はっしゃ phóng (đặc biệt tên lửa hoặc tên lửa đạn đạo), khởi động (dự án, sản phẩm), bắn (súng, đạn), xả (điện, nước), máy phóng (thiết bị), xuất tinh
Ý nghĩa
phóng (đặc biệt tên lửa hoặc tên lửa đạn đạo) khởi động (dự án sản phẩm)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0