Kanji

馴

Ý nghĩa

quen với có kinh nghiệm và được thuần hóa

Cách đọc

Kun'yomi

  • なれる
  • ならす
  • したがう

On'yomi

  • じゅん か sự thích nghi với môi trường
  • じゅん ち thuần hóa
  • が じゅん thanh nhã (văn chương, v.v.)
  • しゅん
  • くん

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠