Kanji
馴
kanji character
quen với
có kinh nghiệm
được thuần hóa
馴 kanji-馴 quen với, có kinh nghiệm, được thuần hóa
馴
Ý nghĩa
quen với có kinh nghiệm và được thuần hóa
Cách đọc
Kun'yomi
- なれる
- ならす
- したがう
On'yomi
- じゅん か sự thích nghi với môi trường
- じゅん ち thuần hóa
- が じゅん thanh nhã (văn chương, v.v.)
- しゅん
- くん
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
馴 々 しいthân thiết quá mức, tự nhiên quá đáng, quá suồng sã... -
馴 れthực hành, kinh nghiệm, sự quen thuộc... -
顔 馴 染 người quen, bạn bè, gương mặt quen thuộc -
馴 れ馴 れしいthân thiết quá mức, tự nhiên quá đáng, quá suồng sã... -
顔 馴 染 みngười quen, bạn bè, gương mặt quen thuộc -
馴 らすlàm quen với, luyện tập (ví dụ: tai), thuần hóa... -
馴 れるquen với, làm quen với, thích nghi với... -
不 馴 thiếu kinh nghiệm, không quen thuộc (với), không thành thạo... -
不 馴 れthiếu kinh nghiệm, không quen thuộc (với), không thành thạo... -
幼 馴 染 bạn thời thơ ấu, bạn từ thuở nhỏ, bạn chơi thân cũ -
馴 染 むlàm quen với, quen với, thích nghi với... -
幼 馴 染 みbạn thời thơ ấu, bạn từ thuở nhỏ, bạn chơi thân cũ -
馴 鹿 tuần lộc - お
馴 染 みquen thuộc, nổi tiếng, khách quen... -
見 馴 れるquen mắt, nhìn quen, thấy quen thuộc -
御 馴 染 みquen thuộc, nổi tiếng, khách quen... -
馴 れっこquen với, dần quen với, đã quen thuộc với... -
聞 馴 れるquen tai -
住 み馴 れるquen sống ở, sống lâu ở -
聞 き馴 れるquen tai -
馴 れ親 しむtrở nên quen thuộc và yêu mến, làm quen và trân trọng -
耳 馴 れるquen tai -
馴 化 sự thích nghi với môi trường, sự hòa nhập tự nhiên, sự làm quen với khí hậu -
馴 染 sự quen thuộc, sự thân thiết, người quen -
馴 じみsự quen thuộc, sự thân thiết, người quen -
馴 致 thuần hóa, làm quen dần, dẫn dắt -
馴 れたđã được thuần hóa, dễ bảo -
馴 らしchạy rà, chạy thử, làm quen... -
馴 鮨 narezushi, sushi lên men (ngâm trong nước muối thay vì giấm), tiền thân của sushi hiện đại -
馴 染 みsự quen thuộc, sự thân thiết, người quen