Kanji
雑
kanji character
linh tinh
雑 kanji-雑 linh tinh
雑
Ý nghĩa
linh tinh
Cách đọc
Kun'yomi
- まじえる
- まじる
On'yomi
- ふく ざつ phức tạp
- こん ざつ tắc nghẽn
- ざつ おん tiếng ồn (thường khó chịu)
- ぞう きん giẻ lau nhà
- ぞう に món canh bánh gạo và rau củ (món ăn ngày Tết)
- む ぞう さ dễ dàng
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
雑 thô, thô sơ, cẩu thả... -
雑 誌 tạp chí, tập san, ấn phẩm định kỳ -
雑 巾 giẻ lau nhà, giẻ lau bụi -
雑 布 giẻ lau nhà, giẻ lau bụi -
複 雑 phức tạp, rắc rối, tinh vi... -
混 雑 tắc nghẽn, chen chúc, đông đúc... -
雑 草 cỏ dại -
雑 音 tiếng ồn (thường khó chịu), nhiễu (ví dụ: radio), tiếng nhiễu... -
雑 談 trò chuyện phiếm, nói chuyện tán gẫu -
雑 踏 hối hả và nhộn nhịp, đám đông chen chúc, đám đông... -
雑 沓 hối hả và nhộn nhịp, đám đông chen chúc, đám đông... -
雑 鬧 hối hả và nhộn nhịp, đám đông chen chúc, đám đông... -
雑 ぜるtrộn, khuấy, pha trộn -
雑 煮 món canh bánh gạo và rau củ (món ăn ngày Tết) -
雑 ざるbị trộn lẫn, được pha trộn với, giao du với... -
雑 じるbị trộn lẫn, được pha trộn với, được kết hợp... -
乱 雑 sự hỗn loạn, sự lộn xộn, sự bừa bộn... -
大 雑 把 đại khái, chung chung, tổng quát... -
雑 えるtrộn lẫn, kết hợp, bao gồm... -
雑 貨 hàng tạp hóa, hàng linh tinh, đồ lặt vặt -
雑 居 sống chung, cư trú hỗn hợp, chia sẻ chỗ ở... -
無 雑 作 dễ dàng, đơn giản, sẵn sàng... -
煩 雑 phức tạp, rắc rối, phức hợp... -
繁 雑 phức tạp, rắc rối, phức hợp... -
雑 木 林 rừng cây tạp, bụi cây rậm, lùm cây nhỏ... -
雑 種 giống lai, giống lai tạp, chó lai -
雑 用 việc vặt, việc linh tinh, công việc lặt vặt... -
複 雑 さsự phức tạp -
雑 炊 cháo nấu với rau củ, cá, v.v.... -
雑 菌 vi sinh vật, vi khuẩn hoại sinh, vi khuẩn dị dưỡng