Kanji
防
kanji character
ngăn chặn
phòng thủ
bảo vệ
chống lại
防 kanji-防 ngăn chặn, phòng thủ, bảo vệ, chống lại
防
Ý nghĩa
ngăn chặn phòng thủ bảo vệ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふせぐ
On'yomi
- ぼう えい phòng thủ
- ぼう し ngăn ngừa
- こく ぼう quốc phòng
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
防 衛 phòng thủ, bảo vệ -
防 止 ngăn ngừa, kiểm soát -
国 防 quốc phòng, phòng thủ quốc gia -
予 防 phòng ngừa, bảo vệ (chống lại), biện pháp phòng ngừa -
預 防 phòng ngừa, bảo vệ (chống lại), biện pháp phòng ngừa -
防 害 sự cản trở, sự ngăn cản, sự chặn đứng... -
防 御 phòng thủ, bảo vệ, che chở... -
防 禦 phòng thủ, bảo vệ, che chở... -
防 災 phòng chống thiên tai, chuẩn bị ứng phó thảm họa, bảo vệ khỏi thảm họa -
消 防 chữa cháy, sở cứu hỏa, đội cứu hỏa... -
堤 防 bờ đê, đập nước, đê... -
消 防 車 xe cứu hỏa, xe chữa cháy -
消 防 署 trạm cứu hỏa -
防 ぐchống lại, bảo vệ khỏi, ngăn ngừa... -
防 火 phòng cháy, kiểm soát hỏa hoạn, chống cháy -
防 音 cách âm -
防 水 chống thấm nước, làm kín nước -
防 戦 trận đánh phòng thủ -
防 衛 庁 Cục Phòng vệ Nhật Bản (nay là Bộ Quốc phòng từ tháng 1 năm 2007) -
防 護 sự bảo vệ -
攻 防 tấn công và phòng thủ, công và thủ -
防 犯 phòng chống tội phạm, thiết bị an ninh -
防 疫 kiểm soát bệnh truyền nhiễm, phòng chống dịch bệnh -
防 空 phòng không, phòng thủ trên không -
防 弾 chống đạn, chống bom -
砂 防 kiểm soát xói mòn -
防 波 堤 đê chắn sóng, công trình chắn sóng -
防 除 phòng trừ (bệnh cây và côn trùng gây hại), kiểm soát (dịch hại), tiêu diệt (côn trùng có hại)... -
防 腐 bảo quản chống mục nát, ngăn ngừa sự thối rữa, ướp xác... -
防 犯 カメラcamera an ninh