Kanji
轄
kanji character
kiểm soát
cái nêm
轄 kanji-轄 kiểm soát, cái nêm
轄
Ý nghĩa
kiểm soát và cái nêm
Cách đọc
Kun'yomi
- くさび cái nêm
On'yomi
- かん かつ thẩm quyền
- ちょっ かつ kiểm soát trực tiếp
- とう かつ thống nhất
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
管 轄 thẩm quyền, quyền kiểm soát -
直 轄 kiểm soát trực tiếp, giám sát trực tiếp -
統 轄 thống nhất, tập hợp, khái quát hóa... -
轄 cái nêm, cái chèn, chốt then... -
所 轄 thẩm quyền -
分 轄 phân chia thẩm quyền -
総 轄 chịu trách nhiệm quản lý tổng thể, điều hành toàn bộ -
車 轄 chốt chặn -
兼 轄 thẩm quyền kiêm nhiệm (đặc biệt của một đại sứ quán phục vụ các nước lân cận), ủy quyền kiêm nhiệm -
直 轄 地 vùng đất trực thuộc (của Mạc phủ) -
管 轄 権 có thẩm quyền đối với -
統 轄 者 người giám sát, người điều khiển -
直 轄 市 thành phố trực thuộc trung ương -
管 轄 外 ngoài thẩm quyền -
所 轄 署 cơ quan thuế địa phương, cơ quan thuế có thẩm quyền, đồn cảnh sát khu vực... -
市 轄 区 quận (đặc biệt ở Trung Quốc đại lục và Đài Loan) -
管 轄 争 いtranh chấp thẩm quyền -
管 轄 ポートcảng quản lý -
管 轄 官 庁 cơ quan quản lý, cơ quan có thẩm quyền -
国 際 裁 判 管 轄 thẩm quyền tài phán quốc tế -
直 轄 植 民 地 thuộc địa trực thuộc -
管 轄 裁 判 所 tòa án có thẩm quyền, tòa án thẩm quyền, tòa án có quyền tài phán... -
連 邦 直 轄 地 khu liên bang trực thuộc trung ương -
連 邦 直 轄 領 lãnh thổ liên bang, vùng lãnh thổ trực thuộc trung ương -
所 轄 警 察 署 đồn cảnh sát có thẩm quyền địa phương, đồn cảnh sát chịu trách nhiệm khu vực -
所 轄 税 務 署 cơ quan thuế địa phương, cơ quan thuế có thẩm quyền