Kanji

Ý nghĩa

ngay thẳng tiết hạnh kiên định

Cách đọc

Kun'yomi

  • ただしい
  • さだ はる nói đi nói lại mãi một vấn đề

On'yomi

  • てい sự kiên định với nguyên tắc
  • てい けつ trinh tiết
  • てい しゅく trinh tiết
  • じょう がん Niên hiệu Jōgan (859.4.15-877.4.16)
  • じょう げん Niên hiệu Jōgen (976.7.13-978.11.29)
  • じょう おう Niên hiệu Jōō (1222.4.13-1224.11.20)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.