Kanji

薔

Ý nghĩa

rau răm

Cách đọc

Kun'yomi

  • みずたで

On'yomi

  • ばら ば ら rải rác
  • ば らいろ màu hồng
  • ば らばら rải rác
  • しょう
  • しょく
  • ふゆ そう び hoa hồng mùa đông

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠