Kanji

Ý nghĩa

rau răm

Cách đọc

Kun'yomi

  • みずたで

On'yomi

  • ばら rải rác
  • らいろ màu hồng
  • らばら rải rác
  • しょう
  • しょく
  • ふゆ そう hoa hồng mùa đông

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.