Kanji

嗇

Ý nghĩa

keo kiệt bủn xỉn và tiết kiệm quá mức

Cách đọc

Kun'yomi

  • やぶさか
  • おしむ

On'yomi

  • りん しょく sự keo kiệt
  • りん しょく か kẻ keo kiệt

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠