Kanji

Ý nghĩa

lần vòng hiệp

Cách đọc

Kun'yomi

  • まわる
  • まわり ぶち gờ chỉ trang trí
  • うま まわり vệ binh kỵ mã của lãnh chúa
  • みの まわり ひん đồ dùng cá nhân
  • まわす
  • まわし phối đồ linh hoạt
  • ことり まわし người nhanh trí
  • もとおる
  • かえる

On'yomi

  • かい ふく khôi phục
  • かい とう câu trả lời
  • こん かい lần này
  • こう lễ cầu siêu
  • こうもん bài văn hồi hướng công đức cho Phật, Bồ tát hoặc người đã khuất
  • こうげ bài kệ hồi hướng

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.