Kanji
巫
kanji character
phù thủy
đồng cốt
miko
巫 kanji-巫 phù thủy, đồng cốt, miko
巫
Ý nghĩa
phù thủy đồng cốt và miko
Cách đọc
Kun'yomi
- おんな みこ đồng cốt
- あずさ みこ nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế
- かんなぎ thầy bói
On'yomi
- ふ ざける đùa giỡn
- わる ふ ざけ trò đùa tinh quái
- ふ しゃ trinh nữ hiến thân cho thần linh
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
巫 山 戯 るđùa giỡn, nói đùa, trêu chọc... -
巫 子 miko, thiếu nữ thần đạo, trinh nữ phụ tá tư tế tại đền thờ... -
巫 女 noro, thành viên của tầng lớp nữ đồng cốt cha truyền con nối ở Okinawa -
巫 thầy bói, thầy cúng, phù thủy... -
巫 者 trinh nữ hiến thân cho thần linh, nữ tư tế đền thần, đồng cốt -
巫 術 thuật phù thủy -
巫 祝 cô đồng, thầy cúng cổ đại -
巫 覡 phù thủy, nhà tiên tri, thầy bói... -
巫 俗 Shaman giáo Hàn Quốc -
神 巫 phù thủy, thầy bà, bà đồng... -
女 巫 đồng cốt, phù thủy -
梓 巫 nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế -
野 巫 phù thủy nữ nông thôn, người tu thiền không chính quy -
悪 巫 山 戯 trò đùa tinh quái, trò chơi khăm, trò nghịch ngợm... -
巫 女 舞 điệu múa nghi lễ của nữ tu đền thần đạo -
巫 山 戯 chơi đùa, nghịch ngợm, giỡn... -
巫 女 寄 せthuật gọi hồn, thuật phù thủy, phép thuật -
巫 山 雲 雨 quan hệ tình dục -
梓 巫 女 nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế -
雲 雨 巫 山 cuộc tình vụng trộm