Kanji
臥
kanji character
cúi xuống
cúi chào
nằm sấp
臥 kanji-臥 cúi xuống, cúi chào, nằm sấp
臥
Ý nghĩa
cúi xuống cúi chào và nằm sấp
Cách đọc
Kun'yomi
- ふせる
- ふす
On'yomi
- が しょう lên giường (đặc biệt do ốm)
- が りゅう thiên tài không được công nhận
- が する nằm xuống (trên giường)
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
草 臥 れるmệt mỏi, kiệt sức, chán nản... -
臥 児 狼 徳 Đảo Greenland -
山 臥 yamabushi, người tu hành Shugendō, nhà sư Phật giáo du phương -
臥 すnằm xuống -
臥 ゆnằm xuống -
臥 せるnằm xuống, nghỉ hưu, đi ngủ (vì bệnh) -
臥 所 phòng ngủ, buồng ngủ, giường -
臥 床 lên giường (đặc biệt do ốm), giường -
臥 龍 thiên tài không được công nhận, người tài ẩn dật trong dân chúng, rồng nằm -
臥 竜 thiên tài không được công nhận, người tài ẩn dật trong dân chúng, rồng nằm -
臥 するnằm xuống (trên giường), lên giường nằm -
臥 具 đồ giường, áo cà sa, áo choàng nhà sư -
臥 やすnằm xuống -
臥 位 tư thế nằm, tư thế nằm ngửa, tư thế nằm sấp -
安 臥 nghỉ ngơi yên tĩnh -
横 臥 nằm nghiêng -
臥 し所 phòng ngủ, buồng ngủ, giường -
起 臥 cuộc sống hàng ngày, sinh hoạt thường nhật, thức dậy và đi ngủ -
仰 臥 nằm ngửa, nằm ngửa mặt lên, nằm ngửa thẳng -
平 臥 nằm xuống, nằm liệt giường, ốm nằm bất động -
偃 臥 nằm sấp -
病 臥 ốm nằm liệt giường -
座 臥 ngồi và nằm, cuộc sống hằng ngày -
坐 臥 ngồi và nằm, cuộc sống hằng ngày -
野 臥 võ sĩ lang thang, lính đánh thuê, kẻ cướp... -
帰 臥 từ quan về quê sống ẩn dật -
側 臥 nằm nghiêng, ngủ cạnh ai đó -
伏 臥 nằm sấp, nằm úp mặt, nằm phủ phục -
臥 待 月 trăng ngày 19 âm lịch -
臥 し転 ぶngã lăn lộn, ngọ nguậy