Từ vựng
野臥
のぶし
vocabulary vocab word
võ sĩ lang thang
lính đánh thuê
kẻ cướp
kẻ cướp trú núi
ẩn sĩ
người tu khổ hạnh trên núi
nhà sư du phương
野臥 野臥 のぶし võ sĩ lang thang, lính đánh thuê, kẻ cướp, kẻ cướp trú núi, ẩn sĩ, người tu khổ hạnh trên núi, nhà sư du phương
Ý nghĩa
võ sĩ lang thang lính đánh thuê kẻ cướp
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0