Kanji
野
kanji character
đồng bằng
cánh đồng
mộc mạc
đời sống dân thường
野 kanji-野 đồng bằng, cánh đồng, mộc mạc, đời sống dân thường
野
Ý nghĩa
đồng bằng cánh đồng mộc mạc
Cách đọc
Kun'yomi
- の cánh đồng
- の ろま người đần độn
- の はら cánh đồng
On'yomi
- や きゅう bóng chày
- や とう đảng đối lập
- ぶん や lĩnh vực
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
野 cánh đồng, đồng bằng, bộ phận ẩn (kết cấu)... -
野 球 bóng chày -
野 党 đảng đối lập, phe đối lập -
分 野 lĩnh vực, phạm vi, lãnh địa... -
野 菜 rau, cần sa -
野 暮 thô lỗ, thiếu tinh tế, không trau chuốt... -
視 野 tầm nhìn, góc nhìn, quan điểm sống... -
野 呂 間 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
野 呂 松 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
野 外 ngoài trời, bên ngoài, không khí trong lành... -
野 心 tham vọng, hoài bão, âm mưu đen tối... -
平 野 đồng bằng, cánh đồng rộng - プロ
野 球 bóng chày chuyên nghiệp -
野 原 cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên... -
野 蛮 man rợ, dã man, bạo tàn... -
野 性 tính hoang dã, bản năng hoang dã, bản chất hoang dã... -
野 生 hoang dã, mọc hoang, sống trong tự nhiên... -
野 鳥 chim hoang dã -
曠 野 vùng đất hoang, vùng hoang dã, đất bỏ hoang... -
荒 野 vùng đất hoang, vùng hoang dã, đất bỏ hoang... -
内 野 khu nội vi, sân kim cương -
大 野 cánh đồng rộng lớn -
荒 れ野 vùng đất hoang, vùng hoang dã, đất bỏ hoang... -
与 野 党 đảng cầm quyền và đảng đối lập, các đảng trong và ngoài chính quyền -
野 中 ở giữa cánh đồng -
野 手 cầu thủ phòng ngự -
野 望 tham vọng, hoài bão -
野 末 góc ruộng, mép đồng -
野 合 quan hệ bất chính, sự thông đồng -
野 山 đồi núi và đồng ruộng, đồi và thung lũng