Kanji
肩
kanji character
vai
肩 kanji-肩 vai
肩
Ý nghĩa
vai
Cách đọc
Kun'yomi
- かた vai
- かた がき chức danh
- かた がわり gánh nợ thay
On'yomi
- きょう けん cánh tay ném mạnh
- けん しょう phù hiệu vai
- けん ぶ vai
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
肩 vai -
肩 書 chức danh, chức vụ, vị trí (trong công ty)... -
肩 書 きchức danh, chức vụ, vị trí (trong công ty)... -
肩 がわりgánh nợ thay, đảm nhận công việc thay, thay thế trách nhiệm -
肩 代 りgánh nợ thay, đảm nhận công việc thay, thay thế trách nhiệm -
肩 替 りgánh nợ thay, đảm nhận công việc thay, thay thế trách nhiệm -
肩 代 わりgánh nợ thay, đảm nhận công việc thay, thay thế trách nhiệm -
肩 替 わりgánh nợ thay, đảm nhận công việc thay, thay thế trách nhiệm -
肩 身 vai, cơ thể, danh dự... -
肩 こりcứng cổ, cứng vai -
肩 凝 りcứng cổ, cứng vai -
肩 入 ủng hộ, hỗ trợ, bảo trợ -
肩 幅 chiều rộng vai -
肩 たたきvỗ nhẹ vào vai (để giảm mỏi), xoa bóp vai, dụng cụ vỗ vai... -
肩 叩 きvỗ nhẹ vào vai (để giảm mỏi), xoa bóp vai, dụng cụ vỗ vai... -
強 肩 cánh tay ném mạnh -
肩 入 れủng hộ, hỗ trợ, bảo trợ -
路 肩 lề đường, vai đường -
肩 すかしcú đánh hụt vai, kỹ thuật nắm tay đối thủ khi họ tiến tới, bước né và đẩy xuống xương bả vai để kéo ngã... -
肩 透 かしcú đánh hụt vai, kỹ thuật nắm tay đối thủ khi họ tiến tới, bước né và đẩy xuống xương bả vai để kéo ngã... -
肩 巾 khăn choàng vai (trên áo phụ nữ) -
肩 車 cõng trên vai, kỹ thuật quay vai (judo) -
肩 章 phù hiệu vai, cầu vai, quân hàm vai... -
肩 先 vai, bả vai -
肩 当 đệm vai, vải gia cố vai, phù hiệu vai... -
肩 あてđệm vai, vải gia cố vai, phù hiệu vai... -
肩 部 vai -
肩 掛 khăn choàng vai -
肩 あげđộn vai (trên quần áo trẻ em), túi vai (điều chỉnh trên áo trẻ) -
肩 揚 độn vai (trên quần áo trẻ em), túi vai (điều chỉnh trên áo trẻ)