Kanji
耕
kanji character
cày
cày bừa
canh tác
耕 kanji-耕 cày, cày bừa, canh tác
耕
Ý nghĩa
cày cày bừa và canh tác
Cách đọc
Kun'yomi
- たがやす
On'yomi
- のう こう canh tác
- こう さく canh tác
- こう ち đất canh tác
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
耕 すcày xới, cày bừa, cày cấy... -
農 耕 canh tác, nông nghiệp, trồng trọt -
耕 作 canh tác, trồng trọt -
耕 地 đất canh tác, đồn điền, đất nông nghiệp... -
休 耕 bỏ hoang, để đất không canh tác -
水 耕 thủy canh -
耕 具 công cụ nông nghiệp, dụng cụ làm ruộng -
耕 土 đất canh tác -
耕 種 cày cấy và gieo hạt -
耕 田 ruộng đã cày cấy -
耕 耘 cày bừa và làm cỏ, canh tác, trồng trọt... -
耕 うんcày bừa và làm cỏ, canh tác, trồng trọt... -
耕 芸 cày bừa và làm cỏ, canh tác, trồng trọt... -
深 耕 cày sâu, cày sâu cuốc bẫm -
馬 耕 cày bằng ngựa -
筆 耕 kiếm sống bằng nghề sao chép hoặc viết lách -
退 耕 từ quan về quê làm ruộng -
春 耕 cày cấy mùa xuân -
舌 耕 biểu diễn nghệ thuật ngôn từ, nghệ thuật diễn thuyết -
秋 耕 cày ruộng ngay sau khi thu hoạch mùa thu -
耕 作 者 người canh tác -
耕 耘 機 máy cày, máy xới đất -
耕 運 機 máy cày, máy xới đất -
耕 作 地 đất canh tác -
耕 作 物 nông sản -
耕 うん機 máy cày, máy xới đất -
耕 地 整 理 sắp xếp lại đất canh tác -
耕 作 放 棄 bỏ hoang đất canh tác -
中 耕 機 máy xới đất -
未 耕 地 đất chưa canh tác