Kanji
粧
kanji character
mỹ phẩm
trang điểm
粧 kanji-粧 mỹ phẩm, trang điểm
粧
Ý nghĩa
mỹ phẩm và trang điểm
Cách đọc
On'yomi
- け しょう trang điểm
- け しょう すい nước dưỡng da
- け しょう みず nước dưỡng da
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
化 粧 trang điểm, mỹ phẩm, đồ trang điểm... -
仮 粧 trang điểm, mỹ phẩm, đồ trang điểm... -
粧 うmặc (quần áo), ăn mặc, trang điểm... -
粧 いtrang phục, bộ đồ, thiết bị... -
厚 化 粧 trang điểm đậm, lớp trang điểm dày -
化 粧 水 nước dưỡng da, lotion dưỡng da mặt -
粧 すtrang điểm bản thân, ăn mặc chỉnh tề, tỏ ra... -
粧 鏡 gương nhà tắm, gương trang điểm -
粧 しこむăn mặc diện, trang điểm lộng lẫy -
美 粧 trang điểm đẹp, làm đẹp -
粧 し屋 người ăn mặc thời trang, kẻ ăn diện, người ăn mặc lòe loẹt... -
盛 粧 trang điểm đậm, lớp trang điểm dày -
粧 し込 むăn mặc diện, trang điểm lộng lẫy - お
粧 しtrang điểm, làm đẹp, chải chuốt -
寝 化 粧 mỹ phẩm dùng trước khi đi ngủ -
薄 化 粧 trang điểm nhẹ nhàng, lớp tuyết phủ mỏng, lớp tuyết phủ nhẹ -
夕 化 粧 trang điểm buổi tối -
雪 化 粧 lớp tuyết phủ, tấm chăn tuyết -
戦 化 粧 lớp trang điểm chiến đấu -
死 化 粧 trang điểm tang lễ, trang điểm cho người đã khuất -
御 粧 しtrang điểm, làm đẹp, chải chuốt -
山 粧 うnúi phủ sắc thu cuối mùa -
死 に化 粧 trang điểm tang lễ, trang điểm cho người đã khuất -
化 粧 下 lớp nền trang điểm -
化 粧 室 nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, phòng trang điểm -
化 粧 代 tiền tiêu vặt của phụ nữ, chi phí mỹ phẩm -
化 粧 台 bàn trang điểm, tủ trang điểm -
化 粧 着 áo choàng mặc ở nhà -
化 粧 殿 nhà trang điểm dành cho các quý bà quý tộc -
化 粧 箱 hộp trang trí cầu kỳ, hộp được trang hoàng, hộp đựng đồ trang điểm...