Kanji
稽
kanji character
suy nghĩ
cân nhắc
稽 kanji-稽 suy nghĩ, cân nhắc
稽
Ý nghĩa
suy nghĩ và cân nhắc
Cách đọc
Kun'yomi
- かんがえる
- とどめる
On'yomi
- けい こ luyện tập
- こっ けい hài hước
- こうとうむ けい vô lý
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
稽 えるsuy nghĩ (về), suy nghĩ kỹ, ngẫm nghĩ... -
稽 古 luyện tập, thực hành, rèn luyện... -
滑 稽 hài hước, buồn cười, khôi hài... -
荒 唐 無 稽 vô lý, vô nghĩa, kỳ quặc -
稽 首 cúi lạy sát đất -
無 稽 vô căn cứ, không có cơ sở, vô lý... -
稽 古 台 bạn tập luyện, phòng tập (đặc biệt là loại làm bằng ván gỗ dùng để luyện tập khiêu vũ) -
稽 古 事 thành tựu, việc học các môn nghệ thuật (như khiêu vũ, âm nhạc... -
稽 古 着 trang phục tập luyện (judo, kendo, v.v.)... -
稽 古 場 phòng tập luyện, nhà thi đấu -
稽 古 日 ngày học bài, ngày lên lớp -
稽 古 本 sách luyện tập dùng trong jōruri và nagauta -
稽 留 熱 sốt liên tục, sốt kéo dài -
稽 古 ごとthành tựu, việc học các môn nghệ thuật (như khiêu vũ, âm nhạc... - お
稽 古 luyện tập, huấn luyện -
稽 留 流 産 sảy thai lưu, sảy thai không triệu chứng, sảy thai bị bỏ sót -
下 稽 古 buổi diễn tập, lần chạy thử, buổi luyện tập -
滑 稽 本 tiểu thuyết hài hước (thời kỳ Edo) -
出 稽 古 dạy học tại nhà học viên, đi tập luyện ở võ đường khác -
代 稽 古 dạy thay -
朝 稽 古 buổi tập sáng sớm -
寒 稽 古 luyện tập giữa mùa đông -
立 稽 古 diễn tập -
山 稽 古 luyện tập ngoài trời -
御 稽 古 luyện tập, huấn luyện -
滑 稽 味 vị hài hước, yếu tố gây cười -
滑 稽 者 thằng ngốc, thằng ngốc nghếch, anh hề... -
形 稽 古 luyện tập tinh chỉnh hình thức -
地 稽 古 luyện tập giữa hai người có trình độ tương đương (kendo), luyện tập tổng hợp tất cả sáu loại kỹ thuật (kendo) -
滑 稽 画 biếm họa