Từ vựng
けいりゅうりゅうざん稽留流産 けいりゅうりゅうざん稽留流産 けいりゅうりゅうざん稽留流産

Ý nghĩa

sảy thai lưu sảy thai không triệu chứng và sảy thai bị bỏ sót

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

稽留流産
sảy thai lưu, sảy thai không triệu chứng, sảy thai bị bỏ sót
けいりゅうりゅうざん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠