Kanji
留
kanji character
giữ lại
cố định
dừng lại
ngừng lại
留 kanji-留 giữ lại, cố định, dừng lại, ngừng lại
留
Ý nghĩa
giữ lại cố định dừng lại
Cách đọc
Kun'yomi
- とめる
- とまる
- とどめる
- とどまる
- るうぶる
On'yomi
- りゅう がく du học
- りゅう がくせい du học sinh
- ざい りゅう cư trú (đặc biệt ở nước ngoài)
- か る た bài karuta
- る す vắng mặt
- る すばん trông nhà
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
留 学 du học, học tập tại trường khác (để học kỹ năng cụ thể) -
留 まるdừng lại (di chuyển), dừng hẳn, ngừng (làm việc... -
留 めるdừng lại, tắt đi, đỗ xe... -
留 るdừng lại (di chuyển), dừng hẳn, ngừng (làm việc... -
留 学 生 du học sinh, sinh viên trao đổi -
留 守 vắng mặt, đi vắng, trông nhà... -
留 主 vắng mặt, đi vắng, trông nhà... -
留 処 無 くvô tận, không ngừng -
在 留 cư trú (đặc biệt ở nước ngoài), lưu trú, sinh sống -
保 留 sự đặt trước, tạm dừng, sự hoãn lại... -
書 留 thư bảo đảm, bưu kiện đăng ký, sự đăng ký (thư từ)... -
歌 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
加 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
嘉 留 太 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
賀 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
哥 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
留 守 番 trông nhà, trông nom nhà cửa, giữ nhà... -
引 留 めるgiữ lại, ngăn cản, kiềm chế... -
留 守 ばんtrông nhà, trông nom nhà cửa, giữ nhà... - ひき
留 めるgiữ lại, ngăn cản, kiềm chế... -
残 留 ở lại phía sau, còn lại, dư thừa -
留 年 ở lại lớp, lưu ban -
思 い留 まるtừ bỏ (ý tưởng hoặc kế hoạch), bỏ cuộc, kiềm chế không làm... -
引 き留 めるgiữ lại, ngăn cản, kiềm chế... -
書 留 めthư bảo đảm, bưu kiện đăng ký, sự đăng ký (thư từ)... -
駐 留 đóng quân, đồn trú -
抑 留 sự giam giữ, sự giam cầm, sự bắt giữ -
書 き留 めthư bảo đảm, bưu kiện đăng ký, sự đăng ký (thư từ)... -
留 保 bảo lưu, giữ lại -
留 任 ở lại chức vụ, tiếp tục tại vị, giữ nguyên vị trí