Kanji
流
kanji character
dòng chảy
bồn rửa
sự chảy
sự mất quyền
流 kanji-流 dòng chảy, bồn rửa, sự chảy, sự mất quyền
流
Ý nghĩa
dòng chảy bồn rửa sự chảy
Cách đọc
Kun'yomi
- ながれる
- ながれ め hướng giấy
- ながす
On'yomi
- こう りゅう trao đổi (ví dụ: văn hóa)
- りゅう つう lưu thông (tiền bạc, hàng hóa, v.v.)
- りゅう ちょう lưu loát (về ngôn ngữ)
- る ろう lang thang
- る ふ lưu hành
- る みん người tị nạn
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
流 từ đếm cho cờ, biểu ngữ, v.v. -
流 れdòng chảy (của chất lỏng hoặc khí), dòng suối, dòng nước... -
交 流 trao đổi (ví dụ: văn hóa), sự trao đổi qua lại, tương tác... -
流 通 lưu thông (tiền bạc, hàng hóa, v.v.)... -
流 石 đúng như mong đợi, quả nhiên là, vẫn là... -
流 暢 lưu loát (về ngôn ngữ), trôi chảy -
流 行 るthịnh hành, thời thượng, phổ biến... -
流 ちょうlưu loát (về ngôn ngữ), trôi chảy -
流 すthoát nước, rót, chảy... -
流 しbồn rửa (ví dụ: trong nhà bếp), chạy xe dạo (ví dụ: taxi), đi lang thang biểu diễn (nghệ sĩ... -
流 行 thời trang, mốt nhất thời, xu hướng thịnh hành... -
下 流 hạ lưu, vùng hạ lưu sông, tầng lớp dưới -
上 流 thượng nguồn, thượng lưu, tầng lớp thượng lưu -
電 流 dòng điện -
主 流 dòng chính, dòng chủ lưu, xu hướng chủ đạo -
中 流 giữa dòng, con đường trung dung, tầng lớp trung lưu -
流 出 dòng chảy ra, sự rò rỉ, sự thoát ra... -
流 れるchảy (chất lỏng), trôi (thời gian, dòng chảy)... -
流 域 lưu vực sông, vùng lưu vực, lưu vực... -
流 血 đổ máu -
流 動 dòng chảy -
流 入 dòng chảy vào, sự đổ về -
海 流 dòng hải lưu -
二 流 hạng hai, kém chất lượng -
潮 流 thủy triều, dòng triều, xu hướng... -
風 流 sự thanh nhã, khiếu thẩm mỹ, sự tinh tế -
流 行 歌 bài hát thịnh hành -
火 砕 流 dòng nham thạch nóng -
火 災 流 dòng nham thạch nóng -
流 派 trường phái