Kanji

Ý nghĩa

dòng chảy bồn rửa sự chảy

Cách đọc

Kun'yomi

  • ながれる
  • ながれ hướng giấy
  • ながす

On'yomi

  • こう りゅう trao đổi (ví dụ: văn hóa)
  • りゅう つう lưu thông (tiền bạc, hàng hóa, v.v.)
  • りゅう ちょう lưu loát (về ngôn ngữ)
  • ろう lang thang
  • lưu hành
  • みん người tị nạn

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.