Từ vựng
流す
ながす
vocabulary vocab word
thoát nước
rót
chảy
để chảy
xả
rơi (máu
nước mắt)
làm đổ
thả trôi (ví dụ gỗ xuống sông)
thả trôi
cuốn trôi
mang đi
quét sạch
phát sóng
phát (ví dụ nhạc qua loa)
truyền (điện qua dây)
lan truyền (tin đồn
thông tin
v.v.)
lan rộng
phân phối
chạy xe (của taxi)
đi lang thang (tìm khách
khán giả
v.v.)
đi từ nơi này đến nơi khác
hủy bỏ (kế hoạch
cuộc họp
v.v.)
hủy bỏ
bác bỏ (ví dụ dự luật)
mất (tốt cờ)
làm nhàn nhã (ví dụ chạy
bơi)
làm dễ dàng
làm không tốn sức
lưu đày
trục xuất
đánh bóng sang sân đối phương
làm thiếu chú ý
làm không tập trung
làm với ít nỗ lực
gây sảy thai
phá thai
流す 流す ながす thoát nước, rót, chảy, để chảy, xả, rơi (máu, nước mắt), làm đổ, thả trôi (ví dụ gỗ xuống sông), thả trôi, cuốn trôi, mang đi, quét sạch, phát sóng, phát (ví dụ nhạc qua loa), truyền (điện qua dây), lan truyền (tin đồn, thông tin, v.v.), lan rộng, phân phối, chạy xe (của taxi), đi lang thang (tìm khách, khán giả, v.v.), đi từ nơi này đến nơi khác, hủy bỏ (kế hoạch, cuộc họp, v.v.), hủy bỏ, bác bỏ (ví dụ dự luật), mất (tốt cờ), làm nhàn nhã (ví dụ chạy, bơi), làm dễ dàng, làm không tốn sức, lưu đày, trục xuất, đánh bóng sang sân đối phương, làm thiếu chú ý, làm không tập trung, làm với ít nỗ lực, gây sảy thai, phá thai
Ý nghĩa
thoát nước rót chảy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0