Từ vựng
流行る
はやる
vocabulary vocab word
thịnh hành
thời thượng
phổ biến
lan rộng (ví dụ: bệnh dịch)
đặc hữu
phát triển mạnh
thịnh vượng
流行る 流行る はやる thịnh hành, thời thượng, phổ biến, lan rộng (ví dụ: bệnh dịch), đặc hữu, phát triển mạnh, thịnh vượng
Ý nghĩa
thịnh hành thời thượng phổ biến
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0