Kanji
秩
kanji character
tính đều đặn
lương bổng
trật tự
秩 kanji-秩 tính đều đặn, lương bổng, trật tự
秩
Ý nghĩa
tính đều đặn lương bổng và trật tự
Cách đọc
On'yomi
- ちつ じょ trật tự
- む ちつ じょ tình trạng hỗn loạn
- ちつ ろく lương quan chức
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
秩 序 trật tự, kỷ luật, tính đều đặn... -
無 秩 序 tình trạng hỗn loạn, sự hỗn độn, tình trạng rối loạn -
秩 禄 lương quan chức -
秩 序 度 mức độ trật tự, thông số trật tự -
秩 序 立 つcó trật tự, được sắp xếp gọn gàng, được hệ thống hóa -
秩 序 整 然 trật tự ngăn nắp, gọn gàng trật tự, có trật tự... -
秩 序 維 持 duy trì trật tự -
秩 父 蝙 蝠 Dơi mũi ống châu Á, Dơi mũi ống phương Đông -
秩 父 夜 祭 Lễ hội Chichibu -
秩 序 保 持 duy trì trật tự công cộng -
法 秩 序 trật tự pháp lý -
秩 序 正 しいcó trật tự, ngăn nắp -
秩 序 立 てるsắp xếp có trật tự, tổ chức, hệ thống hóa -
公 の秩 序 trật tự công cộng, chính sách công -
秩 父 夜 祭 りLễ hội Chichibu -
秩 父 小 野 田 Công ty Xi măng Chichibu Onoda -
安 寧 秩 序 hòa bình và trật tự, pháp luật và trật tự -
社 会 秩 序 trật tự xã hội, trật tự công cộng -
国 際 秩 序 trật tự quốc tế -
世 界 秩 序 trật tự thế giới -
海 洋 秩 序 trật tự quốc tế trên biển, trật tự công cộng trên biển -
秩 序 自 由 主 義 chủ nghĩa tự do trật tự -
新 世 界 秩 序 Trật tự Thế giới Mới (thuyết âm mưu), NWO -
秩 父 三 十 四 所 ba mươi bốn (ban đầu là ba mươi ba) địa điểm linh thiêng ở và xung quanh Chichibu, tỉnh Saitama