Kanji
禄
kanji character
ấp phong
trợ cấp
lương hưu
khoản cấp
hạnh phúc
禄 kanji-禄 ấp phong, trợ cấp, lương hưu, khoản cấp, hạnh phúc
禄
Ý nghĩa
ấp phong trợ cấp lương hưu
Cách đọc
Kun'yomi
- さいわい
- ふち
On'yomi
- げん ろく Thời kỳ Genroku (1688.9.30-1704.3.13)
- ろく tiền trợ cấp
- ろく だか số lượng bổng lộc (của võ sĩ samurai)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
元 禄 Thời kỳ Genroku (1688.9.30-1704.3.13) -
禄 tiền trợ cấp, phần thưởng -
禄 高 số lượng bổng lộc (của võ sĩ samurai) -
加 禄 tăng lương cho võ sĩ samurai -
貫 禄 phong thái, uy nghi -
微 禄 khoản trợ cấp nhỏ -
俸 禄 lương bổng của gia thần, lương chính thức, tiền lương -
余 禄 lợi ích bổ sung -
家 禄 bổng lộc thế tập -
小 禄 khoản trợ cấp nhỏ -
高 禄 lương cao -
秩 禄 lương quan chức -
天 禄 Niên hiệu Tenroku (970.3.25-973.12.20) -
嘉 禄 Niên hiệu Karoku (1225.4.20-1227.12.10) -
長 禄 Niên hiệu Chōroku (28.9.1457-21.12.1460) -
享 禄 Niên hiệu Kyōroku (20.8.1528 - 29.7.1532) -
永 禄 Niên hiệu Eiroku (28.2.1558 - 23.4.1570) -
文 禄 Niên hiệu Văn Lộc (1592.12.8-1596.10.27) -
美 禄 lương cao, rượu -
官 禄 chức tước và bổng lộc của quan chức, lương bổng nhà nước -
食 禄 lương bổng, tiền trợ cấp -
福 禄 hạnh phúc và thịnh vượng, Phúc Lộc Thọ, thần hạnh phúc... -
曲 禄 ghế lưng tròn dành cho tăng ni sử dụng trong lễ cúng giỗ -
禄 を食 むnhận lương (từ), hưởng trợ cấp (từ), có tên trong bảng lương (của) -
天 の美 禄 rượu -
福 禄 寿 Phúc Lộc Thọ, thần hạnh phúc, thịnh vượng và trường thọ -
元 禄 袖 tay áo kimono ngắn và tròn -
俸 禄 米 gạo lương -
小 身 微 禄 ở địa vị thấp kém với bổng lộc ít ỏi -
昭 和 元 禄 thời kỳ thịnh vượng giữa thời Shōwa (những năm 1960 và đầu 1970) với hòa bình, tăng trưởng kinh tế nhanh chóng và cuộc sống dễ chịu