Từ vựng
ろくをはむ禄を食む ろくをはむ禄を食む ろくをはむ禄を食む

Ý nghĩa

nhận lương (từ) hưởng trợ cấp (từ) và có tên trong bảng lương (của)

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠