Từ vựng
禄を食む
ろくをはむ
vocabulary vocab word
nhận lương (từ)
hưởng trợ cấp (từ)
có tên trong bảng lương (của)
禄を食む 禄を食む ろくをはむ nhận lương (từ), hưởng trợ cấp (từ), có tên trong bảng lương (của)
Ý nghĩa
nhận lương (từ) hưởng trợ cấp (từ) và có tên trong bảng lương (của)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0