Kanji
磯
kanji character
bờ biển
bãi biển
磯 kanji-磯 bờ biển, bãi biển
磯
Ý nghĩa
bờ biển và bãi biển
Cách đọc
Kun'yomi
- いそ bãi biển đá
- いそ べ bờ biển
- いそ づり câu cá bờ biển
On'yomi
- き
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
磯 bãi biển đá, bờ biển -
磯 べbờ biển, bãi biển, món ăn cuộn trong rong biển -
磯 辺 bờ biển, bãi biển, món ăn cuộn trong rong biển -
磯 釣 câu cá bờ biển, câu cá trên đá, câu cá ven bờ từ các tảng đá -
磯 鵯 Chim sẻ đá xanh -
磯 鷸 chim choi choi lưng xanh -
磯 波 sóng vỗ bờ -
磯 蟹 Cua bờ Á -
磯 目 giun biển Eunicidae -
磯 馴 cây bách xù Nhật Bản, cây bách xù lùn Nhật Bản, Juniperus procumbens... -
磯 魚 cá ven bờ, cá sống ở vùng nước ven biển có đá -
磯 鮪 cá ngừ răng chó -
磯 祭 tiệc bờ biển đá, lễ hội bờ biển, lễ tạ ơn thần rồng của ngư dân sau mùa đánh bắt tốt -
磯 笛 còi biển, tiếng huýt sáo của thợ lặn truyền thống khi trở về bờ -
磯 汁 súp hải sản, súp nấu từ cá, rong biển... -
磯 浜 bãi biển sỏi đá, bãi biển đá cuội -
荒 磯 bờ biển đá ngầm, bờ biển gió thổi và sóng đánh -
磯 釣 りcâu cá bờ biển, câu cá trên đá, câu cá ven bờ từ các tảng đá -
磯 伝 いdọc theo bờ biển đá -
磯 撫 でquái vật biển giống cá mập trong thần thoại với vây đuôi có gai, được cho là sống ngoài khơi Matsuura và các vùng khác ở Tây Nhật Bản, Kẻ Vuốt Ve Bãi Biển -
磯 焼 けsự suy thoái bờ đá, sa mạc hóa biển, sự biến mất của tảo biển hữu ích ven bờ do các yếu tố môi trường -
磯 臭 いcó mùi biển, có mùi bờ biển -
磯 遊 びchơi bờ biển nhặt sò ốc, cua -
磯 あそびchơi bờ biển nhặt sò ốc, cua -
磯 祭 りtiệc bờ biển đá, lễ hội bờ biển, lễ tạ ơn thần rồng của ngư dân sau mùa đánh bắt tốt -
磯 まつりtiệc bờ biển đá, lễ hội bờ biển, lễ tạ ơn thần rồng của ngư dân sau mùa đánh bắt tốt -
築 磯 rạn san hô nhân tạo -
磯 巾 着 hải quỳ -
磯 馴 松 cây thông bị gió thổi nghiêng -
磯 蚯 蚓 giun biển Eunicidae