Từ vựng
磯撫で
いそなで
vocabulary vocab word
quái vật biển giống cá mập trong thần thoại với vây đuôi có gai
được cho là sống ngoài khơi Matsuura và các vùng khác ở Tây Nhật Bản
Kẻ Vuốt Ve Bãi Biển
磯撫で 磯撫で いそなで quái vật biển giống cá mập trong thần thoại với vây đuôi có gai, được cho là sống ngoài khơi Matsuura và các vùng khác ở Tây Nhật Bản, Kẻ Vuốt Ve Bãi Biển
Ý nghĩa
quái vật biển giống cá mập trong thần thoại với vây đuôi có gai được cho là sống ngoài khơi Matsuura và các vùng khác ở Tây Nhật Bản và Kẻ Vuốt Ve Bãi Biển
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
磯撫で
quái vật biển giống cá mập trong thần thoại với vây đuôi có gai, được cho là sống ngoài khơi Matsuura và các vùng khác ở Tây Nhật Bản, Kẻ Vuốt Ve Bãi Biển
いそなで