Kanji
的
kanji character
điểm trúng đích
dấu mốc
mục tiêu
đối tượng
từ kết thúc tính từ
的 kanji-的 điểm trúng đích, dấu mốc, mục tiêu, đối tượng, từ kết thúc tính từ
的
Ý nghĩa
điểm trúng đích dấu mốc mục tiêu
Cách đọc
Kun'yomi
- あこがれの まと đối tượng ngưỡng mộ
- まと はずれ lạc đề
- まと い bắn cung vào mục tiêu
On'yomi
- もく てき mục đích
- ほう てき pháp lý
- ぐたい てき cụ thể
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
的 -học, -tính, -thuộc... -
目 的 mục đích, mục tiêu, ý định -
法 的 pháp lý -
具 体 的 cụ thể, rõ ràng, chi tiết... -
積 極 的 tích cực, quyết đoán, năng động... -
国 際 的 quốc tế, toàn cầu, xuyên biên giới... -
消 極 的 tiêu cực, thụ động, hời hợt... -
全 面 的 toàn bộ, hoàn toàn, toàn diện... -
的 確 chính xác, chuẩn xác, đúng đắn... -
本 格 的 chính hiệu, thực sự, chính thống... -
歴 史 的 lịch sử, truyền thống, có tính lịch sử -
経 済 的 kinh tế, tài chính, tiết kiệm... -
巨 視 的 vĩ mô, toàn diện, bao quát... -
後 天 的 thu được (ví dụ: đặc điểm), học được (ví dụ: hành vi), hậu nghiệm -
社 交 的 hòa đồng -
受 動 的 bị động -
打 算 的 tính toán, vụ lợi, ích kỷ... -
徹 底 的 triệt để, toàn diện, hoàn toàn -
能 動 的 chủ động -
悲 観 的 bi quan, ảm đạm -
禁 欲 的 kiêng khem, khắc khổ -
退 廃 的 suy đồi, sa đọa, thối nát -
内 向 的 hướng nội, thu mình -
末 期 的 giai đoạn cuối, chung cuộc -
知 的 trí tuệ -
劇 的 kịch tính, hấp dẫn, cảm động... -
激 的 kịch tính, hấp dẫn, cảm động... -
性 的 thuộc về giới tính (liên quan đến giới tính sinh học), tình dục (quan hệ, hấp dẫn... -
素 的 tuyệt vời, đáng yêu, tốt đẹp... -
的 中 trúng đích, chạm đúng vấn đề, chứng minh là đúng...