Kanji
瘤
kanji character
cục u
sưng tấy
瘤 kanji-瘤 cục u, sưng tấy
瘤
Ý nghĩa
cục u và sưng tấy
Cách đọc
Kun'yomi
- こぶ cục u
- こぶ つき có con riêng (khi tái hôn)
- こぶ だい cá mó đầu bướu (con đực trưởng thành)
On'yomi
- こん りゅう nốt sần rễ
- しゅ りゅう khối u
- び りゅう bệnh mũi sưng đỏ
- る
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瘤 cục u, khối u, chỗ sưng... -
瘤 つきcó con riêng (khi tái hôn), mang theo con cái, có con đi kèm -
瘤 鯛 cá mó đầu bướu (con đực trưởng thành) -
瘤 牛 bò u, bò có bướu - たん
瘤 cục u, khối u, chỗ sưng... -
力 瘤 cơ bắp tay (cơ nhị đầu), nhiệt huyết, nỗ lực... -
根 瘤 nốt sần rễ -
瘤 付 きcó con riêng (khi tái hôn), mang theo con cái, có con đi kèm -
腫 瘤 khối u, cục bướu, khối bướu -
鼻 瘤 bệnh mũi sưng đỏ, mũi đỏ sưng (thường liên quan đến nghiện rượu) -
癭 瘤 mụn cây, u thực vật -
虫 瘤 mụn cây, u côn trùng -
血 瘤 khối máu tụ, u máu -
粉 瘤 u nang bã nhờn -
瘤 蜜 柑 chanh Thái -
瘤 白 鳥 thiên nga trắng câm -
瘤 歯 鯨 Cá voi mõm khoằm Blainville, Cá voi mõm dày -
動 脈 瘤 phình mạch, chứng phình động mạch -
静 脈 瘤 giãn tĩnh mạch, tĩnh mạch giãn, bệnh giãn tĩnh mạch -
腱 膜 瘤 chỗ sưng ở khớp ngón chân cái -
脳 動 脈 瘤 phình mạch máu não -
大 動 脈 瘤 phình động mạch chủ -
目 の上 の瘤 cái gai trước mắt, kẻ cản trở, vật cản... -
目 の上 のたん瘤 cái gai trong mắt, kẻ cản trở, người đứng chắn đường... -
二 瘤 駱 駝 Lạc đà hai bướu -
精 索 静 脈 瘤 giãn tĩnh mạch thừng tinh -
力 瘤 を作 るcuốn cơ bắp tay -
腹 部 大 動 脈 瘤 phình động mạch chủ bụng -
力 瘤 を入 れるdồn hết sức lực (vào), quan tâm sâu sắc (đến), nhấn mạnh mạnh mẽ (vào)... -
精 索 静 脈 瘤 切 除 phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch thừng tinh