Từ vựng
せいさくじょうみゃくりゅうせつじょ精索静脈瘤切除 せいさくじょうみゃくりゅうせつじょ精索静脈瘤切除 せいさくじょうみゃくりゅうせつじょ精索静脈瘤切除

Ý nghĩa

phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch thừng tinh

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

精索静脈瘤切除
phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch thừng tinh
せいさくじょうみゃくりゅうせつじょ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠