Kanji
静
kanji character
yên tĩnh
静 kanji-静 yên tĩnh
静
Ý nghĩa
yên tĩnh
Cách đọc
Kun'yomi
- しず か yên tĩnh
- しず める làm yên lặng (trẻ con, đám đông, v.v.)
- しず まる trở nên yên tĩnh
- ひとり しずか Cây tĩnh lặng một mình
- ふたり しずか Cây nhị tĩnh (loài thực vật có hoa)
- しずまる
- しずめる
On'yomi
- れい せい sự bình tĩnh
- せい し trạng thái tĩnh
- せい しゅく yên lặng
- じょう みゃく tĩnh mạch
- じょう ちゅう tiêm tĩnh mạch
- じゃく じょう yên tĩnh
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
静 かyên tĩnh, im lặng, chậm rãi... -
冷 静 sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự lạnh lùng... -
静 止 trạng thái tĩnh, sự nghỉ ngơi, trạng thái đứng yên... -
静 めるlàm yên lặng (trẻ con, đám đông, v.v.)... -
静 寂 sự im lặng, sự tĩnh lặng, sự yên tĩnh -
静 まるtrở nên yên tĩnh, lắng xuống, dịu đi... -
静 粛 yên lặng -
動 静 tình hình, tình trạng, diễn biến... -
安 静 nghỉ ngơi, yên tĩnh, thư giãn -
静 養 nghỉ ngơi dưỡng sức -
静 けさsự tĩnh lặng, sự im lặng, sự yên tĩnh... -
静 観 quan sát thận trọng, giám sát cẩn thận -
静 脈 tĩnh mạch -
静 岡 Thành phố Shizuoka, Tỉnh Shizuoka -
静 物 vật tĩnh, vật đứng yên, tranh tĩnh vật -
平 静 bình tĩnh, yên bình, thanh thản... -
閑 静 yên tĩnh (ví dụ: khu phố), thanh bình, yên ắng -
静 sự yên tĩnh, sự im lặng, sự thanh bình -
静 穏 sự yên tĩnh, sự thanh bình, sự bình yên... -
沈 静 lắng xuống, yên lặng, nguội đi... -
静 的 tĩnh -
静 まり返 るtrở nên im phăng phắc, lặng ngắt như tờ -
静 まりかえるtrở nên im phăng phắc, lặng ngắt như tờ -
鎮 静 làm dịu xuống, lắng xuống, trấn tĩnh... -
静 電 気 tĩnh điện -
物 静 かyên tĩnh, tĩnh lặng, bình tĩnh - もの
静 かyên tĩnh, tĩnh lặng, bình tĩnh -
静 々một cách yên lặng, một cách chậm rãi, một cách duyên dáng -
寝 静 まるngủ thiếp đi -
静 注 tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch