Kanji

Ý nghĩa

yên tĩnh

Cách đọc

Kun'yomi

  • しず yên tĩnh
  • しず める làm yên lặng (trẻ con, đám đông, v.v.)
  • しず まる trở nên yên tĩnh
  • ひとり しずか Cây tĩnh lặng một mình
  • ふたり しずか Cây nhị tĩnh (loài thực vật có hoa)
  • しずまる
  • しずめる

On'yomi

  • れい せい sự bình tĩnh
  • せい trạng thái tĩnh
  • せい しゅく yên lặng
  • じょう みゃく tĩnh mạch
  • じょう ちゅう tiêm tĩnh mạch
  • じゃく じょう yên tĩnh

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.