Kanji

Ý nghĩa

màu xanh dương màu xanh lá cây

Cách đọc

Kun'yomi

  • あお màu xanh dương
  • あお ぞら bầu trời xanh
  • あお màu xanh dương
  • あおい

On'yomi

  • せい ねん thanh niên
  • せい しゅん tuổi thanh xuân
  • せい ざん núi xanh tươi
  • ろく しょう gỉ đồng xanh
  • いわろく しょう lục xanh đá
  • はなろく しょう xanh Paris

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.