Kanji

潤

Ý nghĩa

ẩm ướt được tưới nước hưởng lợi

Cách đọc

Kun'yomi

  • うるおう
  • うるおす
  • うるむ

On'yomi

  • じゅん しょく sự tô điểm bằng ngôn từ
  • り じゅん lợi nhuận
  • じゅん かつゆ dầu bôi trơn

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠