Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
利潤
りじゅん
vocabulary vocab word
lợi nhuận
lợi tức
利潤
rijun
利潤
利潤
りじゅん
lợi nhuận, lợi tức
り
じゅ
ん
利
潤
り
じゅ
ん
利
潤
り
じゅ
ん
利
潤
Ý nghĩa
lợi nhuận
và
lợi tức
lợi nhuận, lợi tức
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
利潤
lợi nhuận, lợi tức
りじゅん
利
lợi nhuận, lợi thế, lợi ích
き.く, リ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
潤
ẩm ướt, được tưới nước, hưởng lợi...
うるお.う, うるお.す, ジュン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
閏
nhuận, ngôi vị bất chính
うるう, ジュン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
王
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
王
( 玉 )
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.