Kanji
利
kanji character
lợi nhuận
lợi thế
lợi ích
利 kanji-利 lợi nhuận, lợi thế, lợi ích
利
Ý nghĩa
lợi nhuận lợi thế và lợi ích
Cách đọc
Kun'yomi
- きく
On'yomi
- り えき lợi nhuận
- り よう sử dụng
- きん り lãi suất
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
利 lợi thế, lợi ích, lợi nhuận... -
利 益 lợi nhuận, lợi ích, lợi thế... -
利 用 sử dụng, tận dụng, khai thác... -
利 くcó hiệu quả, phát huy tác dụng, tốt cho... -
金 利 lãi suất, tiền lãi -
権 利 quyền, đặc quyền -
勝 利 chiến thắng, thắng lợi, thắng cuộc... -
捷 利 chiến thắng, thắng lợi, thắng cuộc... -
有 利 có lợi, thuận lợi, tốt hơn... -
優 利 có lợi, thuận lợi, tốt hơn... -
利 害 lợi và hại, quyền lợi -
利 子 tiền lãi -
利 息 lãi suất -
利 率 lãi suất -
不 利 bất lợi, thiệt thòi, thế bất lợi -
便 利 tiện lợi, tiện dụng, hữu ích -
営 利 kiếm tiền, thương mại hóa -
利 目 hiệu quả, tác dụng, hiệu lực... -
利 下 げgiảm lãi suất -
利 権 lợi ích, quyền lợi, nhượng quyền -
利 口 thông minh, sáng dạ, lanh lợi... -
利 巧 thông minh, sáng dạ, lanh lợi... -
利 用 者 người dùng, người dùng cuối, người tiêu dùng... -
利 き目 hiệu quả, tác dụng, hiệu lực... -
利 回 りlãi suất, tỷ suất lợi nhuận, lợi nhuận -
左 利 thuận tay trái, người thuận tay trái, tay trái... -
利 点 lợi thế, ưu điểm, điểm mạnh -
不 利 益 bất lợi, thiệt thòi, nhược điểm... -
利 潤 lợi nhuận, lợi tức -
左 利 きthuận tay trái, người thuận tay trái, tay trái...