Kanji
淋
kanji character
cô đơn
hoang vắng
淋 kanji-淋 cô đơn, hoang vắng
淋
Ý nghĩa
cô đơn và hoang vắng
Cách đọc
Kun'yomi
- さびしい
- さみしい
On'yomi
- りん ぱ bạch huyết
- りん びょう bệnh lậu
- りん きん lậu cầu khuẩn
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
淋 しいcô đơn, cô quạnh, vắng vẻ... -
淋 巴 bạch huyết -
淋 病 bệnh lậu -
淋 菌 lậu cầu khuẩn -
淋 疾 bệnh lậu, lậu mủ -
淋 漓 ướt đẫm, nhiều, tự do... -
淋 しげcó vẻ cô đơn -
淋 毒 bệnh lậu, lậu mủ -
淋 しがるnhớ ai đó, nhớ cái gì đó, cảm thấy cô đơn -
味 淋 mirin, loại rượu gạo ngọt dùng trong nấu ăn -
淋 し気 có vẻ cô đơn -
淋 巴 液 bạch huyết -
淋 巴 球 tế bào lympho -
淋 巴 節 hạch bạch huyết -
淋 巴 腺 hạch bạch huyết, tuyến bạch huyết -
淋 巴 管 mạch bạch huyết, ống bạch huyết, bạch huyết... -
淋 しがりやngười dễ cảm thấy cô đơn, người không thích ở một mình, người thích có người bên cạnh -
淋 しがり屋 người dễ cảm thấy cô đơn, người không thích ở một mình, người thích có người bên cạnh -
油 淋 鶏 Gà chiên kiểu Trung Hoa rưới nước sốt chua ngọt và xì dầu với hành lá băm -
寝 淋 しいcảm thấy cô đơn khi ngủ một mình -
物 淋 しいcô đơn -
口 淋 しいthèm ăn, thèm hút thuốc, v.v.... -
心 淋 しいcô đơn, buồn bã, heo hút - もの
淋 しいcô đơn - うら
淋 しいcô đơn, buồn bã, heo hút - T
淋 巴 球 tế bào T, tế bào lympho T - B
淋 巴 球 tế bào lympho B, tế bào B -
懐 が淋 しいhết tiền, túng quẫn -
口 が淋 しいthèm ăn, hút thuốc, v.v.... -
鮮 血 淋 漓 máu tươi nhỏ giọt, máu tươi chảy ròng ròng