Từ vựng
さびしがりや淋しがりや さびしがりや淋しがりや さびしがりや淋しがりや

Ý nghĩa

người dễ cảm thấy cô đơn người không thích ở một mình và người thích có người bên cạnh

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠