Kanji
浮
kanji character
nổi
trôi nổi
nổi lên mặt nước
浮 kanji-浮 nổi, trôi nổi, nổi lên mặt nước
浮
Ý nghĩa
nổi trôi nổi và nổi lên mặt nước
Cách đọc
Kun'yomi
- うく
- うかれる
- うかぶ
- うかべる
On'yomi
- ふ よう nổi (trên không, trong nước)
- ふ ろうしゃ người lang thang
- ふ じょう nổi lên
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
浮 くnổi, vui vẻ, phấn chấn... -
浮 かれるvui chơi thỏa thích, hân hoan nhộn nhị -
浮 き浮 きvui vẻ, hào hứng, phấn khởi... -
浮 彫 chạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 ぶnổi, lơ lửng, trồi lên mặt nước... -
浮 べるnổi, thả trôi, hạ thủy... -
浮 気 ngoại tình, chuyện ngoại luỹ, lăng nhăng... -
浮 氣 ngoại tình, chuyện ngoại luỹ, lăng nhăng... -
浮 彫 りchạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 き彫 chạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 かぶnổi, lơ lửng, trồi lên mặt nước... -
浮 かべるnổi, thả trôi, hạ thủy... -
浮 揚 nổi (trên không, trong nước), sự nổi... -
浮 き彫 りchạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 浪 者 người lang thang, kẻ du thủ du thực, người vô gia cư... -
浮 きnổi, sức nổi, phao câu cá... -
浮 上 nổi lên, trồi lên, xuất hiện... -
浮 子 nổi, sức nổi, phao câu cá... -
浮 沈 nổi chìm, thăng trầm, lên xuống... -
浮 遊 nổi, trôi dạt, lơ lửng... -
浮 游 nổi, trôi dạt, lơ lửng... -
浮 腫 sưng, phù, phù nề... -
浮 腫 みsưng, phù, phù nề... -
浮 世 絵 tranh khắc gỗ thời Edo, tranh ukiyo-e, tranh in mộc bản thời kỳ Edo -
浮 動 票 phiếu bầu dao động -
浮 び上 るnổi lên trên mặt nước, xuất hiện nổi bật, trỗi dậy từ bóng tối... -
浮 びあがるnổi lên trên mặt nước, xuất hiện nổi bật, trỗi dậy từ bóng tối... -
浮 かびあがるnổi lên trên mặt nước, xuất hiện nổi bật, trỗi dậy từ bóng tối... -
浮 び上 がるnổi lên trên mặt nước, xuất hiện nổi bật, trỗi dậy từ bóng tối... -
浮 かび上 るnổi lên trên mặt nước, xuất hiện nổi bật, trỗi dậy từ bóng tối...