Kanji
子
kanji character
con
chi Tý
giờ Tý
chi đầu tiên trong 12 con giáp
子 kanji-子 con, chi Tý, giờ Tý, chi đầu tiên trong 12 con giáp
子
Ý nghĩa
con chi Tý giờ Tý
Cách đọc
Kun'yomi
- こ ども trẻ em
- おや こ cha mẹ và con cái
- むす こ con trai
- ね どし năm Tý
- ね いみ hoạt động hái thuốc và nhổ cây thông non vào ngày đầu năm (sự kiện thường niên diễn ra vào ngày Tý đầu tiên của năm mới)
- ね づき tháng Mười Một âm lịch
On'yomi
- だん し cậu bé
- げん し りょく năng lượng nguyên tử
- ちょう し giai điệu
- よう す tình hình
- な す cà tím
- がら す ど cửa kính
- ちゃ つ loại đĩa sơn mài
- とい つ cặp
- こー つ phỗng
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
子 trẻ em, đứa trẻ, thiếu niên... -
子 供 trẻ em, trẻ con -
子 どもtrẻ em, trẻ con -
子 共 trẻ em, trẻ con -
女 子 phụ nữ, cô gái -
男 子 cậu bé, người đàn ông, nam giới -
様 子 tình hình, hoàn cảnh, tình thế... -
容 子 tình hình, hoàn cảnh, tình thế... -
玉 子 trứng, trứng cá, trứng gà... -
親 子 cha mẹ và con cái -
息 子 con trai, dương vật -
調 子 giai điệu, giọng điệu, khóa nhạc... -
電 子 điện tử, thuộc về điện tử -
子 羊 cừu non -
茄 子 cà tím, cà dái dê -
辛 子 mù tạt -
芥 子 mù tạt -
黒 子 trợ lý sân khấu mặc đồ đen (trong kabuki), nhân viên hậu đài, người nhắc vở... -
梯 子 thang, cầu thang, đi liên tiếp nhiều nơi (ví dụ: đi hết quán này đến quán khác) -
階 子 thang, cầu thang, đi liên tiếp nhiều nơi (ví dụ: đi hết quán này đến quán khác) -
判 子 con dấu (dùng thay chữ ký), dấu, triện -
面 子 trò chơi menko, trò chơi trẻ em dùng các thẻ hình tròn hoặc chữ nhật dày đập xuống đất để lật úp thẻ khác -
捨 子 trẻ bị bỏ rơi, trẻ mồ côi vô thừa nhận -
棄 子 trẻ bị bỏ rơi, trẻ mồ côi vô thừa nhận -
餡 子 nhân đậu đỏ, mứt đậu đỏ, anko... - お
菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
捨 て子 trẻ bị bỏ rơi, trẻ mồ côi vô thừa nhận -
棄 て子 trẻ bị bỏ rơi, trẻ mồ côi vô thừa nhận -
御 菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
原 子 力 năng lượng nguyên tử, điện hạt nhân