Kanji
泊
kanji character
qua đêm
trọ lại
neo đậu
泊 kanji-泊 qua đêm, trọ lại, neo đậu
泊
Ý nghĩa
qua đêm trọ lại và neo đậu
Cách đọc
Kun'yomi
- とまる
- とめる
On'yomi
- しゅく はく chỗ ở
- てい はく bến đậu
- はく từ đếm chỉ số đêm lưu trú
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宿 泊 chỗ ở, nơi lưu trú -
泊 るở lại (tại khách sạn, nhà nghỉ), cập bến... -
泊 まるở lại (tại khách sạn, nhà nghỉ), cập bến... -
泊 めるcho ở trọ, cung cấp chỗ ở, cho tá túc... -
泊 từ đếm chỉ số đêm lưu trú, sự lưu trú qua đêm, chỗ ở qua đêm -
泊 りlưu trú qua đêm, chỗ ở, nhà trọ... -
泊 まりlưu trú qua đêm, chỗ ở, nhà trọ... -
停 泊 bến đậu, thả neo, buộc tàu -
碇 泊 bến đậu, thả neo, buộc tàu -
淡 泊 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
澹 泊 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
寝 泊 りở qua đêm, trọ lại -
寝 泊 まりở qua đêm, trọ lại -
漂 泊 lang thang, phiêu bạt, lưu lạc... -
外 泊 ở lại qua đêm ở nơi khác, ngủ lại bên ngoài (ví dụ: không ở nhà), về nhà qua đêm (ví dụ: từ bệnh viện)... -
泊 り込 みở lại qua đêm do hoàn cảnh -
泊 まり込 みở lại qua đêm do hoàn cảnh -
泊 地 bến neo đậu, bến tàu -
仮 泊 neo tàu khẩn cấp -
泊 り客 khách qua đêm, khách ở lại nhà -
泊 り賃 phí khách sạn, giá phòng -
夜 泊 đỗ đêm -
泊 りがけở lại qua đêm -
錨 泊 nơi thả neo -
民 泊 nhà nghỉ tư nhân tạm thời cho khách thuê -
延 泊 gia hạn thời gian lưu trú -
来 泊 đến ở qua đêm, đến ngủ lại -
不 泊 khách không đến nhận phòng -
前 泊 nghỉ đêm trước (ví dụ: ở khách sạn gần sân bay đêm trước khi bắt chuyến bay), ngủ lại đêm hôm trước -
連 泊 ở liên tục hai đêm trở lên (ví dụ: tại khách sạn)