Kanji
没
kanji character
chết đuối
chìm
ẩn nấp
sa vào
biến mất
qua đời
没 kanji-没 chết đuối, chìm, ẩn nấp, sa vào, biến mất, qua đời
没
Ý nghĩa
chết đuối chìm ẩn nấp
Cách đọc
Kun'yomi
- おぼれる
- しずむ
- ない
On'yomi
- ぼつ らく sự sụp đổ
- ちん ぼつ chìm
- ぼつ ご sau khi qua đời
- もつ やく nhựa thơm mộc dược
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
没 cái chết, sự từ chối (bản thảo, v.v.)... -
没 頭 chìm đắm trong, mải mê với, cống hiến hết mình cho... -
没 落 sự sụp đổ, sự suy tàn, sự phá sản... -
沈 没 chìm, đắm, lặn xuống... -
没 後 sau khi qua đời, sau khi mất -
没 収 tịch thu, tước đoạt, tạm giữ... -
戦 没 tử trận, hy sinh trong chiến đấu -
陥 没 sụt lún, sập xuống, lún sâu... -
日 没 hoàng hôn -
死 没 cái chết -
出 没 xuất hiện thường xuyên, thường xuyên xuất hiện, xuất hiện rồi biến mất -
埋 没 bị chôn vùi, không được biết đến, bị lãng quên... -
没 年 năm mất, tuổi thọ -
水 没 chìm ngập -
没 るlặn (mặt trời) -
没 すchìm xuống, lặn xuống, lặn (mặt trời)... -
没 書 bản thảo bị từ chối -
没 入 sự đắm chìm, sự nhập tâm, sự chìm đắm -
没 却 bỏ qua, đánh mất mục tiêu, vứt bỏ -
没 我 vị tha -
没 するchìm xuống, lặn xuống, lặn... -
没 前 trước khi qua đời, khi còn sống -
没 取 tịch thu (tài sản), tước đoạt (tài sản) -
没 地 nơi chết chóc, vùng đất tử vong -
没 薬 nhựa thơm mộc dược -
収 没 tịch thu tài sản -
覆 没 lật úp và chìm, bị đắm -
没 にするtừ chối (bản thảo), bác bỏ (đề xuất) -
陣 没 tử trận -
病 没 qua đời vì bệnh, qua đời do nguyên nhân tự nhiên