Kanji
沈
kanji character
chìm
bị nhấn chìm
lắng xuống
chán nản
trầm hương
沈 kanji-沈 chìm, bị nhấn chìm, lắng xuống, chán nản, trầm hương
沈
Ý nghĩa
chìm bị nhấn chìm lắng xuống
Cách đọc
Kun'yomi
- しずむ
- しずめる
On'yomi
- ちん もく sự im lặng
- ちん ぼつ chìm
- ちん か sự lún xuống
- じん こう trầm hương
- じん ちょうげ hoa đinh hương mùa đông
- じん こうもたかずへもひらず không có tội lỗi cũng chẳng có công lao gì
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
沈 めるđánh chìm (tàu, thuyền), nhấn chìm... -
沈 黙 sự im lặng, trạng thái im lặng, sự yên tĩnh... -
沈 むchìm, chìm xuống, chìm nghỉm... -
沈 没 chìm, đắm, lặn xuống... -
沈 下 sự lún xuống, sự sụt lún -
沈 着 sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự tự chủ... -
沈 滞 trì trệ, bất động -
浮 沈 nổi chìm, thăng trầm, lên xuống... -
沈 痛 trầm trọng, buồn bã, thương tiếc... -
沈 菜 kim chi -
沈 静 lắng xuống, yên lặng, nguội đi... -
撃 沈 tấn công và đánh chìm (tàu), đánh đắm (tàu) -
沈 降 sự lắng đọng (ví dụ: của hồng cầu), sự kết tủa, sự lắng xuống... -
沈 々rất sâu sắc -
沈 めchìm, nhấn chìm, vật chìm... -
沈 思 suy ngẫm, thiền định -
沈 酔 say rượu -
沈 殿 sự kết tủa, sự lắng đọng, sự lắng cặn -
沈 澱 sự kết tủa, sự lắng đọng, sự lắng cặn -
沈 淪 chìm vào quên lãng, sa sút, bị hủy hoại... -
沈 渣 cặn lắng, cặn đọng, bùn cặn -
沈 潜 chìm đắm trong suy tư, chìm xuống đáy sâu, sự trầm tư -
沈 吟 ngâm nga, suy tư, gọt giũa thơ kỹ lưỡng... -
浮 き沈 みthăng trầm, nổi chìm, lên xuống... -
沈 勇 dũng khí điềm tĩnh, sự can đảm bình tĩnh -
沈 香 trầm hương, gỗ trầm, gỗ giáng hương... -
沈 積 sự lắng đọng, sự tích tụ -
沈 鬱 u sầu, ảm đạm, trầm cảm -
沈 沈 rất sâu sắc -
沈 砂 cát thô, sạn