Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
沈滞
ちんたい
vocabulary vocab word
trì trệ
bất động
沈滞
chintai
沈滞
沈滞
ちんたい
trì trệ, bất động
ち
ん
た
い
沈
滞
ち
ん
た
い
沈
滞
ち
ん
た
い
沈
滞
Ý nghĩa
trì trệ
và
bất động
trì trệ, bất động
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
沈滞
trì trệ, bất động
ちんたい
沈
chìm, bị nhấn chìm, lắng xuống...
しず.む, しず.める, チン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
冘
tiến lên, nghi ngờ
おこた.る, ためら.う, イン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
滞
trì trệ, bị trì hoãn, quá hạn...
とどこお.る, タイ, テイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
带
卅
ba mươi
さんじゅう, ソウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.