Kanji
棲
kanji character
sống
cư trú
棲 kanji-棲 sống, cư trú
棲
Ý nghĩa
sống và cư trú
Cách đọc
Kun'yomi
- すむ
On'yomi
- せい そく sinh sống
- どう せい sống chung (đặc biệt của cặp đôi chưa kết hôn)
- きょう せい chung sống
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
棲 息 sinh sống, cư trú -
同 棲 sống chung (đặc biệt của cặp đôi chưa kết hôn), chung sống -
共 棲 chung sống, sống chung, cộng sinh... -
棲 息 地 môi trường sống, nơi cư trú -
棲 まうsống, cư trú, sinh sống -
棲 むsống (động vật), cư trú, làm tổ -
水 棲 sinh vật thủy sinh, sống dưới nước -
群 棲 mọc thành cụm (về thực vật), sống thành bầy đàn (về động vật), sống theo đàn... -
両 棲 類 lưỡng cư, động vật lưỡng cư -
棲 家 nơi ở, nhà ở, nhà... -
棲 処 nơi ở, nhà ở, nhà... -
棲 遅 sống an nhàn, về quê ở ẩn, nhà nghỉ hưu -
棲 み家 nơi ở, nhà ở, nhà... -
棲 み処 nơi ở, nhà ở, nhà... -
両 棲 lưỡng cư, có thể sống trên cạn và dưới nước -
隠 棲 cuộc sống ẩn dật -
旧 棲 nhà cũ, ngôi nhà cũ, tổ ấm cũ -
幽 棲 sống ẩn dật nơi yên tĩnh xa rời đám đông -
陸 棲 sinh vật trên cạn, sống trên đất liền -
棲 み分 けsự phân chia môi trường sống, sự phân chia khu vực, sự tách biệt... -
半 同 棲 sống gần như chung nhà, hầu như ở với bạn đời mỗi đêm -
棲 み分 けるphân biệt, tách biệt -
群 棲 地 khu vực làm tổ, nơi sinh sản, địa điểm làm tổ -
終 の棲 家 nơi an nghỉ cuối cùng -
両 棲 動 物 động vật lưỡng cư -
水 棲 動 物 động vật thủy sinh, động vật sống dưới nước -
爬 虫 両 棲 類 学 bò sát học -
良 禽 は木 を択 んで棲 むngười tài chọn chủ tốt để phụng sự, chim khôn chọn cây lành để đậu -
水 清 ければ魚 棲 まずNgười quá chính trực khó kết bạn, Nước quá trong thì cá không ở